Search resume

Show me: Best resume first | Newest resume first | Best experience first | Relevant resume first

Resume title Experience year Salary Location Lastest update
quản lý phòng thí nghiệm sinh học, QA, QC, kỹ thuật viên xét nghiệm, Kỹ thuật viên quản lý, xử lý môi trường, nhân viên sale sản phẩm và thiết bị sinh học...hoặc các vị trí khác liên quan tới lĩnh vực công nghệ sinh học
Degree: Bachelor | Current level: Manager | Age: 35
No experience 5,0 - 15,0 tr.VND Ho Chi Minh
Dong Nai
Binh Duong
over 12 years ago
Chuyên Viên Có Kinh Nghiệm Trong Lĩnh Tư Vấn Pháp Luật, Lập Hồ Sơ, Soạn Thảo Hợp Đồng, Quản Trị Nhân Sự . Tốt Nghiệp Cử Nhân Luật
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 39
3 years Negotiable Ho Chi Minh
Ha Noi
Da Nang
over 12 years ago
Kế Toán Có Kinh Nghiệm Trong Lĩnh Vực Công Nợ, Kho, Bc Doanh Thu, Thanh Toán, Nhập Xuất Tồn
Degree: Others | Current level: Experienced | Age: 41
3 years 4,0 - 5,0 tr.VND Ho Chi Minh over 12 years ago
Nhân viên phòng giáo vụ,thư ký,văn thư,lễ tân văn phòng,thu ngân nhà hàng khách sạn,du lich
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 38
3 years 4,0 - 5,0 tr.VND Ho Chi Minh over 12 years ago
3.1 Nhân viên phòng thí nghiệm, R&D, QA-QC các ngành liên quan đến Hóa
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 34
1 years 5,0 - 7,0 tr.VND Ho Chi Minh over 12 years ago
Nhân Viên Vi Sinh/Phòng Thí Nghiệm... Lĩnh Vực Công Nghệ Sinh Học
Degree: College | Current level: Experienced | Age: 34
No experience Negotiable Ho Chi Minh
Binh Duong
Dong Nai
Lam Dong
over 12 years ago
Làm việc tại các ngành có liên quan đến nông sản, thuỷ sản, thực phẩm (nhân viên KCS, kiểm tra thực phẩm)
Degree: College | Current level: Experienced | Age: 35
No experience Negotiable Ho Chi Minh over 12 years ago
Nhân Viên Lĩnh Vực Hành Chính Văn Phòng, Kế Toán - Tài Chính, Ngân Hàng - Đầu Tư, Thư Ký, Trợ Lý
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 35
No experience 5,0 - 8,0 tr.VND Ho Chi Minh over 12 years ago
giám sát kinh doanh kênh MT, giao dịch viên ngân hàng, nhân viên phòng kinh doanh, marketing sản phẩm, lĩnh vực kế toán, thống kê.
Degree: Bachelor | Current level: Team Leader / Supervisor | Age: 36
1 years 300 - 500 USD Ho Chi Minh
Dong Thap
An Giang
over 12 years ago
en R&D, QA, QC, KCS...những việc liên quan đến công nghệ hóa-thực phẩm
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 41
4 years Negotiable Ho Chi Minh
Dong Nai
Binh Duong
over 12 years ago
QC/QA, R&D,nhân viên phòng thí nghiệm về các lĩnh vực hóa sinh,thực phẩm đồ uống, dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật,sinh học phân tử,nuôi cấy mô thực vật,vi sinh
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 37
No experience Negotiable Ho Chi Minh
Long An
Binh Duong
over 12 years ago
QC/QA, R&D,nhân viên phòng thí nghiệm về các lĩnh vực hóa sinh,hóa lý,thực phẩm đồ uống, dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật,sinh học phân tử,nuôi cấy mô thực vật,vi sinh
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 37
No experience Negotiable Ho Chi Minh
Binh Duong
over 12 years ago
Cộng Tác Viên Kiểm Tra Dữ Liệu Trong 03 Tháng - Ngân Hàng Tmcp Việt Nam Thịnh Vượng (Vpbank)-Chi Nhánh Tp.hồ Chí Minh
Degree: College | Current level: Experienced | Age: 34
No experience 3,0 - 4,0 tr.VND Ho Chi Minh over 12 years ago
Nhân viên hành chính nhân sự, thu mua vật tư, KCS trong các khu công nghiệp và khu chấ xuất hoặc việc làm liên quan đến Nông-lâm-ngư nghiệp
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 38
2 years 300 - 400 USD Binh Duong
Dong Nai
Ho Chi Minh
over 12 years ago
Làm việc ở các vị trí liên quan đến kiểm tra, kiểm soát và quản lý chất lượng, nhân viên trực tiếp sản xuất , nhân viên phân tích hoá lý, vi sinh phòng thí nghiệm.
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 36
1 years Negotiable Ho Chi Minh
Dong Nai
Binh Duong
over 12 years ago
Nhân Viên Iso, Haccp, Quản Lý Và Ban Hành Tài Liệu Htqlcl, Đào Tạo Gmp, 5S, Vsattp, Qc, Và Các Công Việc Liên Uan Nghành Thực Phẩm
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 43
4 years 5,0 - 8,0 tr.VND Ho Chi Minh
Long An
over 12 years ago
  1. 1
  2. 2