Search resume

Search found 57 resumes qa qc nhan vien van phong x

Show me: Best resume first | Newest resume first | Best experience first | Relevant resume first

Resume title Experience year Salary Location Lastest update
nhân viên QC/QA , phân tích , kiểm nghiệm thực phẩm,vận hành máy.
Degree: College | Current level: Experienced | Age: 36
1 years Negotiable Binh Duong over 12 years ago
QA, QC, Nhân viên PR & Khoa học, Kĩ thuật viên xét nghiệm, KCS, Nghiên cứu và phát triển sản phẩm, Giáo viên...
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 35
No experience Negotiable Ho Chi Minh
Mekong Delta
Southeast
over 12 years ago
Nhân viên phòng kỹ thuật, bảo dưỡng bảo trì, nhân viên vận hành máy, QA/QC,
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 38
1 years Negotiable Ho Chi Minh
Ba Ria-VT
Binh Duong
over 12 years ago
quản lý phòng thí nghiệm sinh học, QA, QC, kỹ thuật viên xét nghiệm, Kỹ thuật viên quản lý, xử lý môi trường, nhân viên sale sản phẩm và thiết bị sinh học...hoặc các vị trí khác liên quan tới lĩnh vực công nghệ sinh học
Degree: Bachelor | Current level: Manager | Age: 35
No experience 5,0 - 15,0 tr.VND Ho Chi Minh
Dong Nai
Binh Duong
over 12 years ago
Nhân Viên Kế Toán/Hành Chính Văn Phòng/Qa-Qc
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 35
No experience 1,0 - 2,0 tr.VND Da Nang
T. Thien Hue
over 12 years ago
Nhân viên công nghệ silicate, kỹ sư silicate, purchasing staff, KCS, nhân viên R&D ,QC&QA, kỹ sư quản lý quy trình sản xuất, Nhân viên kinh doanh vật liệu xây dựng ( Xi măng, bê tông, gốm sứ , gạch men...), nhân viên sale sản phẩm silicate xây dựng
Degree: Bachelor | Current level: Entry Level | Age: 36
No experience Negotiable Ho Chi Minh
Dong Nai
Binh Duong
over 12 years ago
QC/QA, R&D,nhân viên phòng thí nghiệm về các lĩnh vực hóa sinh,thực phẩm đồ uống, dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật,sinh học phân tử,nuôi cấy mô thực vật,vi sinh
Degree: Bachelor | Current level: Experienced | Age: 37
No experience Negotiable Ho Chi Minh
Long An
Binh Duong
over 12 years ago
  1. 1
  2. 2